quan_huynh74
31-08-2012, 04:35 PM
Thời xưa bôn tẩu trên giang hồ thường phải có biệt hiệu , vậy biệt hiệu của các sư huynh đệ ở đây là gì cho chốn võ lâm được biết<br>
Cách lấy tên : Lấy chữ cái đầu của Họ Tên VD: Nguyễn Văn A = N + V + A Dzậy tên giang hồ của Nguyễn Văn A là: Thái Ất Vô Song Châm<br>
<br>
tên 2 chữ = họ + tên<br>
tên 3 chữ = họ + đệm + tên<br>
tên 4 chữ = họ + đệm + đệm + tên<br>
<br>
Họ:<br>
A: Kỳ Môn<br>
B: Huyền Thiên<br>
C: Nhật Nguyệt<br>
D: Độc Long<br>
E: Dạ Xoa<br>
G: Thần Dương<br>
H: Ngọc Nữ<br>
I: Tiêu Diêu<br>
K: Thiên Canh<br>
L: Thiên Vũ<br>
M: Bát Quái<br>
N: Thái Ất<br>
O: Lạc Anh<br>
U: Thần Môn<br>
P: Nhạn Xà<br>
Q: Thái Cực<br>
V: Lục Hợp<br>
R: Hồi Phong<br>
S: Hỗn Độn<br>
T: Càn Khôn<br>
X: Thiên Môn<br>
Y: Cửu Thiên.<br>
<br>
Tên Đệm:<br>
<br>
A: Phất Huyệt<br>
B: Giáng Ma<br>
C: Tích Lịch<br>
D: Âm Dương<br>
E: Tang Môn<br>
G: Tu La<br>
H: Toái Thạch<br>
I: Cửu Cửu<br>
K: Cẩm<br>
L: Vô Ngấn<br>
M: Lưỡng Nghi<br>
N: Ngũ Thần<br>
O: Xuyên Vân<br>
U: Vô Ảnh<br>
P: Phá Ngọc<br>
Q: Kỳ<br>
V: Vô Song<br>
R: Tấn Lôi<br>
S: Phục Ma<br>
T: Du Thân<br>
X: Liên Hoàn<br>
Y: Thần.<br>
<br>
Tên riêng:<br>
<br>
A: Châm<br>
B: Bổng<br>
C: Chưởng<br>
D: Đao<br>
E: Chảo<br>
G: Chỉ<br>
H: Phủ<br>
I: Câu<br>
K: Côn<br>
L: Trượng<br>
M: Tiên<br>
N: Kiếm<br>
O: Tiêu<br>
U: Chão<br>
P: Đao<br>
Q: Quyền<br>
V: Mâu<br>
R: Thủ<br>
S: Công<br>
T: Chùy<br>
X: Thương<br>
Y: Kiếm<br>
----------------------------------<br>
VD anh Vũ Quang Sang = Lục Hợp Kỳ Công
Cách lấy tên : Lấy chữ cái đầu của Họ Tên VD: Nguyễn Văn A = N + V + A Dzậy tên giang hồ của Nguyễn Văn A là: Thái Ất Vô Song Châm<br>
<br>
tên 2 chữ = họ + tên<br>
tên 3 chữ = họ + đệm + tên<br>
tên 4 chữ = họ + đệm + đệm + tên<br>
<br>
Họ:<br>
A: Kỳ Môn<br>
B: Huyền Thiên<br>
C: Nhật Nguyệt<br>
D: Độc Long<br>
E: Dạ Xoa<br>
G: Thần Dương<br>
H: Ngọc Nữ<br>
I: Tiêu Diêu<br>
K: Thiên Canh<br>
L: Thiên Vũ<br>
M: Bát Quái<br>
N: Thái Ất<br>
O: Lạc Anh<br>
U: Thần Môn<br>
P: Nhạn Xà<br>
Q: Thái Cực<br>
V: Lục Hợp<br>
R: Hồi Phong<br>
S: Hỗn Độn<br>
T: Càn Khôn<br>
X: Thiên Môn<br>
Y: Cửu Thiên.<br>
<br>
Tên Đệm:<br>
<br>
A: Phất Huyệt<br>
B: Giáng Ma<br>
C: Tích Lịch<br>
D: Âm Dương<br>
E: Tang Môn<br>
G: Tu La<br>
H: Toái Thạch<br>
I: Cửu Cửu<br>
K: Cẩm<br>
L: Vô Ngấn<br>
M: Lưỡng Nghi<br>
N: Ngũ Thần<br>
O: Xuyên Vân<br>
U: Vô Ảnh<br>
P: Phá Ngọc<br>
Q: Kỳ<br>
V: Vô Song<br>
R: Tấn Lôi<br>
S: Phục Ma<br>
T: Du Thân<br>
X: Liên Hoàn<br>
Y: Thần.<br>
<br>
Tên riêng:<br>
<br>
A: Châm<br>
B: Bổng<br>
C: Chưởng<br>
D: Đao<br>
E: Chảo<br>
G: Chỉ<br>
H: Phủ<br>
I: Câu<br>
K: Côn<br>
L: Trượng<br>
M: Tiên<br>
N: Kiếm<br>
O: Tiêu<br>
U: Chão<br>
P: Đao<br>
Q: Quyền<br>
V: Mâu<br>
R: Thủ<br>
S: Công<br>
T: Chùy<br>
X: Thương<br>
Y: Kiếm<br>
----------------------------------<br>
VD anh Vũ Quang Sang = Lục Hợp Kỳ Công