PDA

View Full Version : Tự điển về xe đạp


aulachongvn
13-09-2012, 09:51 AM
Trong xe đạp có rất nhiều danh từ lạ, dịch ra tiếng việt cũng không thuận miệng cho lắm, vậy lập cái topic này để moi người có thể hiểu thêm về các từ đó.

Mục lục:

A

B

bottom bracket shell (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)

C

chain stay (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)

D

dropout (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)
down tube (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)

E

echelon (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1365&postcount=2)

F

G

H

head tube (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)

I

J

K

L

M

N

O

P

paceline (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1365&postcount=2)
peloton (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1365&postcount=2)


Q

R

S

seat tube (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)

T

top tube (http://www.xedap.org/vb/showpost.php?p=1367)

U

V

W

X

Y

Z

huda
13-09-2012, 09:51 AM
Peloton: xuất xứ từ tiếng Pháp. Khi một nhóm chạy chung và gần nhau để đỡ tốn sức, và đỡ cản gió

Cảnh peloton đang leo dốc Côte de Saint-Nicolas tại giải Liège-Bastogne-Liège lần thứ 93
http://images24.fotki.com/v824/photos/1/108147/4862204/CORVOS_00006720039-vi.jpg



Echelon: Khi gặp gió thối ngang thì peloton thường chạy theo đội hình xéo, người đằng sau chạy bên phải hay bên trái và phía sau người đằng trước. Nếu chạy bên phải thì gọi là echelon phải, nếu chạy bên trái thì gọi là echelon trái. Nếu gió thổi ngang bên phải thì dùng echelon trái, và ngược lại.

Đội Saunier Duval đang dẫn đầu echelon
http://img513.imageshack.us/img513/2777/04saunierduval2005deproaj1.jpg



Paceline: khi chạy chung một nhóm với nhau, theo 1 hàng dọc, người đi đầu sẽ chạy với vận tốc cố định, người đi sau sẽ được núp gió và thay thế người đi trước khi người đi trước mệt. Với cách này người đi sau sẽ tiết kiệm được tới 40% sức lực so với người đi đầu.

Đội Phonak đang chạy paceline
http://img88.imageshack.us/img88/2583/03phonak2005depropertyoea0.jpg

umivungtau
13-09-2012, 09:51 AM
Các bộ phận chính của khung sườn xe đạp:

http://img87.imageshack.us/img87/3793/framezp1.jpg

Head tube: gióng đầu, gióng cổ
Top tube: gióng ngang
Down tube: gióng dưới
Seat tube: gióng đứng
Seat stays: gióng yên, đoạn nối từ phía trên gióng đứng tới trục sau (đùm sau)
Chan stays: gióng sên, đoạn nối từ phía dưới gióng đứng, và trục giữa (đùm giữa) tới trục sau (đùm sau)
Bottom bracket shell: Ống để gắn trục giữa (đùm giữa)
Dropout: chổ móc trục bánh xe.



Fork - phuộc
http://img142.imageshack.us/img142/5654/forkcu5.jpg
Steerer: phần ống được đút vào trong head tube (gióng đầu) của khung xe và stem (pông tăng) được siết vào để điều khiển bánh xe trước.
Dropout: chổ móc trục bánh xe
Fork crown: phần trên của fork blade gắn liền với steerer
fork blade: hay còn gọi là fork leg

cuahangso1
13-09-2012, 09:51 AM
Các phụ tùng cấu thành chiếc xe đạp


http://img401.imageshack.us/img401/4948/kebel1vo6.jpg

vietsonpte
13-09-2012, 09:51 AM
Tôi post 1 cái link 1 trang web về xe đạp -theo tôi là tương đối đầy đủ nhất trên internet hiện giờ - để các bạn mới chơi xe đạp tham khảo. Tôi cũng là lính mới nên gặp rất nhiều khó khăn. Trang web này đã giúp đỡ rất nhiều. Ngoài phần tự điển (Glossary - xếp theo vần ABC) ra nó còn có rất nhiều các hướng dẫn kỹ thuật bổ ích khác về các loại xe đạp.Trang web bằng tiếng Anh, nhưng bạn nào có kiến thức cơ bản về Anh ngữ đều có thể hiểu được dễ dàng. Dùng cho cả xe Road lẫn MTB.

Nhấn vào Bicycle Glossary trên trang chủ để vô phần Tự Điển.


http://sheldonbrown.com/home.html

tanphuoc
13-09-2012, 09:51 AM
chú ơi con thấy mấy người nước ngoài hình như là ráp cái gidong (tay cầm dưới // với cái sườn phải hok chú?

spn
13-09-2012, 09:51 AM
hôm nay mới dùng được bộ gõ tiếng việt nên em mwosi vào để sửa chữa bài viết của mình luôn
vẫn mong các BRO chỉnh sửa giùm

Terrain
::một địa hình rất khó đi xe đạp difficult terrain for cycling

1. Bicycle tools
đồ nghề xe đạp
dụng cụ xe đạp


2. Radial
tròn (bố đặt xuyên tâm với tâm bánh xe)=====
nan hoa (bánh xe đạp..)
Lốp có bố toả tròn (của bánh xe) (như) radial-ply tyre=====
lốp xe có bố tỏa tròn

3. Carrier
Cái đèo hàng (ở xe đạp...)


4. Ruck
Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau

5. Saucer-track
đường xe đạp đi
Đường xe đạp đi

6. Foot lever
bàn đạp


7. Wheel
bánh xe

8. Track
đường xe chạy-

9. Tread
Ta lông lốp xe

10. Iron horse
Ngựa sắt ( xe đạp )


11. Bearing
vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
ổ trục bánh xe
trục bánh xe dùng ổ trượt

12. Curve
đường bàn đạp

13. Slipstream
phóng xe (ô tô, xe máy, xe đạp) sau xe khác để tránh bớt sức cản không khí

14. Spin
di ngắn, cuộc đi dạo loanh quanh (bằng xe đạp, thuyền.
anh ta quay cái bánh xe đạp

15. Pannier
Sọt, thúng, giỏ (xe đạp, xe gắn máy)
each of a pair of bags or boxes on either side of the rearwheel of a bicycle or ...

16. Pantalets
Quần đùi (để) đi xe đạp

17. Cycle path
đường cho xe đạp

đường đua xe đạp
đường xe đạp
18. Cycle track
Đường dành cho xe đạp
đường xe đạp
đường đua xe đạp
đường xe đạp
vòng đua xe đạp

19. Cycleway
đường đua xe đạp

20. Racing track
đường đua xe đạp

21. Coast
(Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp)
Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp)

22. Gear crank
bộ bàn đạp

23. Quadruplet
Xe đạp bốn chỗ ngồi

24. Cycle race track
đường xe đạp
đường đua xe đạp


25. Running path
đường xe đạp

26. Response
Độ nhạy của hệ thống lái hoặc xe đổi hướng nhanh bao nhiêu khi quay tay lá...

27. Reflector
Đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp..)

28. Foldaway
chiếc xe đạp xếp lại được


29. Ordinary
Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)

30. Tandem
người nọ ngồi sau người kia cùng nhau đạp
xe tan-đem (xe đạp hai người đạp, ghép nối đuôi...


31. Bicycle shed
nhà để xe đạp

32. Cycle parking
nhà để xe đạp


33. Cycle track course
nhà đua xe đạp
bãi đua xe đạp
sân đua xe đạp

34. Velodrome
Sân đua xe đạp
nhà đua xe đạp

35. Brake
hãm/đạp phanh
thắng xe
càng thắng xe
đạp phanh


36. Air-chamber
Săm (xe đạp, ô tô...)

37. Free-wheel
Cái líp (xe đạp)
Thả xe đạp cho chạy líp (như) khi xuống dốc


38. Penny farthing
Kiểu xe đạp cổ (bánh trước to, bánh sau nhỏ)

39. Penny-farthing
Xe đạp cổ bánh to bánh nhỏ


40. Bicycle railing
Hàng rào chắn bảo vệ đường xe đạp trên cầu
lan can xe đạp

41. Foot pump
bơm đạp chân


42. Cycling
Sự đi xe đạp
việc đạp xe đạp

43. Put the breaks on full
đạp hẳn phanh


44. To ride roughhood over somebody
hà hiếp áp chế ai, chà đạp ai

45. Path
đường cho xe đạp
đường đua xe đạp
đường xe đạp

46. Cyclotherapy
liệu pháp xe đạp


47. Scorch
Sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp..)

48. Pedals
bàn đạp

49. To tread in
dận lún xuống, đạp lún xuống

50. Crutch
Cái chống (xe đạp, mô tô)

caonguyen1
13-09-2012, 09:51 AM
51. Clearance
khoảng cách mặt đường (khung xe)
khoảng hở bàn đạp

52. Thrust of arch
lực đạp của vòng


53. Fork
phuộc xe đạp
gắp xe

54. Auger
Thuật ngữ dùng để chỉ cú ngã khi đang đi xe đạp trên đường núi. Cụ thể là tác động giữa người điều khiển và mặt đất

55. To win by a length
(trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...)

56. Handgrip
(từ Mỹ) tay nắm (xe đạp)

57. Valve
van săm xe đạp


58. Bicycle rack
giá đỡ xe đạp

59. Stirrup hanger
giá treo kiểu bàn đạp


60. Tricycle
Xe đạp ba bánh
Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh

61. Tricylist
Người đi xe đạp ba bánh


62. Pillion
Yên đèo, yên sau (mô tô, xe đạp...)
hành khách ngồi xe ôm/yên đèo ở đằng sau
ngồi xe ôm/yên đèo ở đằng sau; đi xe ôm
Yên đèo (xe đạp, xe máy)

63. Handle-bar
Tay lái, ghi đông (xe đạp)

64. Monocycle
Xe đạp một bánh


65. Shoe
Má phanh (của xe đạp, xe ô tô..)
đệm lốp xe

66. Coaster
Cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)


67. Brake booster
yen để tăng mạnh lên áp lực phanh khi đạp vào chân phanh.

68. Race
đua với; chạy hết tốc đo...
anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô


69. Spill
Sự ngã (xe đạp...); sự ngã lộn cổ

70. Crank-gear
Bộ bàn đạp


71. Pedal travel
hành trình của bàn đạp

72. Bear


73. Treadle
Đạp bàn đạp, đạp
bàn đạp (xe đạp), đạp (lên bàn đạp)

74. Ordinate
Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)

75. Auto-cycle
Xe đạp tự động

76. Thrust
lực đạp

77. Cushion-tire
Lốp đặc (xe đạp)


78. Cycle
Xe đạp
Đi xe đạp
vòng đua xe đạp

79. Cyclometer
Đồng hồ đo đường (xe đạp, xe máy)

80. Nose dive
Xe ghìm đầu khi phanh gấp
''Giải thích VN'': Khi đạp nhanh dầu xe sẽ chúi xuống.


81. Criterium
Cuộc đua xe đạp gồm nhiều chặng

82. Tyre valve
van lốp xe
van săm (xe đạp, ô tô)


83. Cycle-car
xe đạp hai người cùng đạp

84. Bicycle valve
van xe đạp

85. Cyclocross
cuộc đua xe đạp việt dã
Cuộc đua xe đạp việt dã


86. Treadler
Người đạp (máy)

87. Ski-bob
chiếc xe đạp có ván trượt thay vì bánh xe)


88. Back-pedal
Đạp xe ngược lại

89. Rider
Người cưỡi ngựa; người đi xe đạp

90. Bicycle racing track
vòng đua xe đạp

91. Circular track
vòng đua xe máy
vòng đua xe đạp


92. Hog
lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)

93. Unicycle
Xe đạp một bánh

94. Unicyclist
Người đi xe đạp một bánh


95. Unseat
Hất, làm ngã (ngựa, xe đạp..)

96. Braking distance
đường mà xe di chuyển từ thời điểm đạp chân phanh đến khi dừng hẳn.
khoảng cách hãm xe


97. Bicycle park (bicycle pen)
bãi để xe đạp

98. Carrier clutch
bàn đạp


99. Foot blade
bàn đạp

100. Foot pedal
bàn đạp

mtcorp
13-09-2012, 09:51 AM
101. Pedal
Bàn đạp (xe đạp)
một người đạp xe đạp
đạp xe đạp băng ngang qua cánh đồng

102. Pedal lever
bàn đạp


103. Foot treadle
Bàn đạp chân
bàn đạp bằng chân

104. Decelerator pedal
bàn đạp giảm tốc

105. Bicycle
Xe đạp


106. Ride
Sự đi (trên xe cộ; xe khách)
trong các từ ghép) cuộc đi (trên loại xe được nói rõ..)
đi chơi bằng xe đạp
đi xe đạp
đi xe đạp đến trường

107. Touring
người du lịch bằng xe đạp


108. Velocipede
Xe đạp ẩy chân
(từ Mỹ) xe đạp ba bánh (của trẻ con)

109. Velocipedist
Người đi xe đạp đẩy chân


110. Flood
xe đạp Trung Quốc tràn ngập thị trường Việt

111. Water-cycle
(thể dục, thể thao) xe đạp nước


112. Bone-shaker
xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng

113. Pedal pad
mặt bàn đạp
tấm bàn đạp
má bàn đạp, đệm bàn đạp


114. Wheelie
Sự đi một bánh
(từ Mỹ người đi xe đạp

115. Bicycle pump
máy bơm đạp chân


116. Racer
Vận động viên đua ( xe đạp)
Ngựa đua; xe đua; thuyền đua

117. Dress-guard
Lưới xe đạp (để khỏi rách áo dài và váy phụ nữ)


118. Travel
hành trình của bàn đạp

119. Pedal clearance
khoảng chạy của bàn đạp
khoảng hẫng của bàn đạp
khoảng hở bàn đạp


120. Drop-handlebars
Tay lái cong xuống dưới của chiếc xe đạp

121. Sociable
Xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi




122. Push-bicycle
dẩy bằng bàn đạp, để phân biệt với xe máy

123. Quadricycle
Xe đạp bốn bánh





124. Race riot
chay thật nhanh, chạy hết tốc đo...
anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô


125. Rackety
một chiếc xe đạp cũ kỹ lọc cọc

126. Remount
Lên lại, lại trèo lên ( xe đạp)


127. Foot pedal pad
miếng sắt mặt bàn đạp

128. Hobby
(sử học) xe đạp cổ xưa


129. Sprint
Sự bơi nước rút, sự đạp xe nước rút..

130. Rat-trap
Bàn đạp (xe đạp) có răng