![]() |
Criterium International 2012
![]() Criterium International là một giải đấu trong hai ngày với ba chặng đua được tổ chức tại Pháp hằng năm. Trước đây được biết như là Critérium National de la Route, lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1932. Trong nhiều năm được coi là một giải vô địch quốc gia Pháp và đã được mở rộng cho các đội nước ngoài tham gia vào năm 1979. Cuộc đua đã có sự tham dự của một số tên tuổi nổi tiếng nhất trong đi xe đạp bao gồm Jacques Anquetil, Seán Kelly, Bernard Hinault, Miguel Indurain, Stephen Roche, Laurent Fignon và Jens Voigt. Trong năm 2010, cuộc đua được chuyển từ miền Bắc nước Pháp (Ardenees), địa điểm tổ chức nhiều năm trước, đến đảo Corsica ở Địa Trung Hải. Năm 2012 có sự thay đổi nhỏ về các chặng và chi tiết quãng đường. Các địa điểm vẫn giống như năm 2011, tuy nhiên, các chặng đua đã được sắp xếp lại. Năm ngoái, chặng leo núi là mở đầu giải. Năm nay là chặng cuối cùng. Và rất tiếc là giải này không có trực tiếp, chỉ có thông tin và hình ảnh. Giải này chỉ diễn ra 2 ngày 24-25/3/2012 với 3 chặng, cụ thể như sau: 1. 24/3/2012 : Porto-Vecchio → Porto-Vecchio: 89.5 km 2. 24/3/2012: Porto-Vecchio → Porto-Vecchio: 6.5 km TT 3. 25/3/2012: Porto-Vecchio → Col de l’Ospedale: 179 km Với sự tham gia của các tên tuổi trong làng đua xe đạp thế giới như: huudanh_1010; songcau; Long; Luis Lư;..... và còn nhiều cái tên khác RADIOSHACK-NISSAN (RNT) (LUX) 1 SCHLECK Frank LUX 2 BENNETT George NZL 3 GERDEMANN Linus GER 4 KING Benjamin USA 5 MONFORT Maxime BEL 6 OLIVEIRA Nelson POR 7 POSTHUMA Joost NED 8 VOIGT Jens GER BMC RACING (BMC) (USA) 11 EVANS Cadel AUS 12 BOOKWALTER Brent USA 13 EIJSSEN Yannick BEL 14 MOINARD Amaël FRA 15 PINOTTI Marco ITA 16 ROE Thimothy AUS 17 WYSS Danilo SUI COFIDIS, LE CREDIT EN LIGNE (COF) (FRA) 21 BUFFAZ Mickaël FRA 22 DEMARET Jean-Eudes FRA 23 LABBE Arnaud FRA 24 MOLARD Rudy FRA 25 MONIER Damien FRA 26 VALENTIN Tristan FRA 27 VOGONDY Nicolas FRA SKY PROCYCLING (SKY) (GBR) 31 NORDHAUG Lars Petter NOR 32 FROOME Christopher GBR 33 LÖVKVIST Thomas SWE 34 PUCCIO Salvatore ITA 35 ROGERS Michael AUS 36 ROWE Luke GBR FDJ-BIG MAT (FDJ) (FRA) 41 FEDRIGO Pierrick FRA 42 BOUHANNI Nacer FRA 43 COURTEILLE Arnaud FRA 44 GERARD Arnaud FRA 45 PAURIOL Rémi FRA 46 ROUX Anthony FRA 47 VAUGRENARD Benoît FRA GARMIN-BARRACUDA (GRM) (USA) 51 LE MEVEL Christophe FRA 52 DEKKER Thomas NED 53 HAAS Nathan AUS 54 KREDER Michel NED 55 KREDER Raymond NED 56 TALANSKY Andrew USA 57 WEGMANN Fabian GER 58 ZABRISKIE David USA AG2R LA MONDIALE (ALM) (FRA) 61 PERAUD Jean-Christophe FRA 62 BERARD Julien FRA 63 BOUET Maxime FRA 64 DUPONT Hubert FRA 65 GADRET John FRA 66 MONTAGUTI Matteo ITA 67 NOCENTINI Rinaldo ITA 68 RIBLON Christophe FRA EUSKALTEL - EUSKADI (EUS) (ESP) 71 ANTON HERNANDEZ Igor ESP 72 ASTARLOZA CHAURREAU Mikel ESP 73 BILBAO Peio ESP 74 LANDA MEANA Mikel ESP 75 MARTINEZ DE ESTEBAN Egoi ESP 76 PEREZ LEZAUN Alan ESP 77 SICARD Romain FRA 78 VERDUGO MARCOTEGUI Gorka ESP EUROPCAR (EUC) (FRA) 81 ROLLAND Pierre FRA 82 BERNAUDEAU Giovanni FRA 83 CHARTEAU Anthony FRA 84 GAUTIER Cyril FRA 85 KERN Christophe FRA 86 MALACARNE Davide ITA 87 PELUCCHI Matteo ITA 88 QUEMENEUR Perrig FRA COLOMBIA - COLDEPORTES (COL) (COL) 91 DUARTE AREVALO Fabio Andres COL 92 ATAPUMA HURTADO Darwin COL 93 CHAVEZ RUBIO Johan Esteban COL 94 LAVERDE JIMENEZ Luis Felipe COL 95 MARENTES TORRES Wilson Alexander COL 96 PANTANO Jarlinson COL 97 PENA GRISALES Victor Hugo COL 98 ROMERO CORREDOR Jeffry Johan COL SAUR - SOJASUN (SAU) (FRA) 101 LEVARLET Guillaume FRA 102 ENGOULVENT Jimmy FRA 103 HIVERT Jonathan FRA 104 LABORIE Christophe FRA 105 LELAY David FRA 106 MANGEL Laurent FRA 107 MARTIAS Rony FRA 108 TALABARDON Yannick FRA PROJECT 1T4I (PRO) (NED) 111 GENIEZ Alexandre FRA 112 DUMOULIN Tom NED 113 GESCHKE Simon GER 114 GRETSCH Patrick GER 115 CHENG Ji CHN 116 LUDVIGSSON Tobias SWE BRETAGNE - SCHULLER (BSC) (FRA) 121 CHAMPION Dimitri FRA 122 DELPECH Jean-Luc FRA 123 DION Renaud FRA 124 FONSECA Armindo FRA 125 GUILLOU Florian FRA 126 HARDY Romain FRA 127 LEQUATRE Geoffroy FRA 128 VACHON Florian FRA TEAM TYPE 1 - SANOFI (TT1) (USA) 131 EL FARES Julien FRA 132 ANTOMARCHI Julien FRA 133 BERTOGLIATI Rubens SUI 134 CUSIN Rémi FRA 135 EFIMKIN Alexander RUS 136 KOCJAN Jure SLO 137 LAENGEN Vegard Stake NOR 138 MEGIAS LEAL Javier ESP LA POMME MARSEILLE (LPM) (FRA) 141 CAUQUIL Yohan FRA 142 GIRAUD Benjamin FRA 143 KORETZKY Clément FRA 144 MARTINEZ Yannick FRA 145 PERICHON Pierre-Luc FRA 146 SISKEVICIUS Evaldas LTU 147 SKUJINS Toms LAT 148 TARRIDE Grégoire FRA AUBER 93 (AUB) (FRA) 151 LE BOULCH Dimitri FRA 152 BACQUET Fabien FRA 153 BAZIN Nicolas FRA 154 DRUJON Mathieu FRA 155 FAUCON Guillaume FRA 156 RACAULT Ronan FRA 157 ROUSSEAU Nicolas FRA 158 TRONET Steven FRA Bản đồ giải đua năm nay ![]() |
Chặng đầu tiên: Porto-Vecchio → Porto-Vecchio, 89.5 km
Kết quả 1 VACHON, Florian (BRETAGNE - SCHULLER) 2h 03' 48" 2 WYSS, Danilo (BMC RACING) 3 KORETZKY, Clément (LA POMME MARSEILLE) 4 GESCHKE, Simon (PROJECT 1T4I) 5 BAZIN, Nicolas (AUBER 93) 6 LEQUATRE, Geoffroy (BRETAGNE - SCHULLER) 7 BERNAUDEAU, Giovanni (EUROPCAR) 8 HARDY, Romain (BRETAGNE - SCHULLER) 9 VOIGT, Jens (RADIOSHACK-NISSAN) 10 GERDEMANN, Linus (RADIOSHACK-NISSAN) Hình ảnh hơi nhỏ nhen các pác, thông cảm. Quang cảnh trước khi xuất phát Đoàn đua đi ngang qua những cung đường rất đẹp |
còn 15km nữa thôi
![]() Tuy nhiên đã có sự va chạm trước vạch đích Người chiến thắng và người chiến....; dắt bộ về đích Có ngay áo Dzàng |
lụm luôn áo Xanh
Chừa lại cái áo Đỏ cho Julien Berard (ALM) Áo trắng Clement KORETZKY (LPM) |
Chặng 2: Porto-Vecchio → Porto-Vecchio, 6.5 km (TT)
Liệu chặng này Cadel Evans có nổi bật được không, xin mời xem kết quả 1 EVANS, Cadel (BMC RACING) 07' 21" 2 ROGERS, Michael (SKY PROCYCLING) 3 GESCHKE, Simon (PROJECT 1T4I) + 00' 01" 4 ROUX, Anthony (FDJ-BIG MAT) + 00' 02" 5 MONFORT, Maxime (RADIOSHACK-NISSAN) 6 PINOTTI, Marco (BMC RACING) 7 ZABRISKIE, David (GARMIN-BARRACUDA) 8 BOOKWALTER, Brent (BMC RACING) 9 RIBLON, Christophe (AG2R LA MONDIALE) + 00' 05" 10 DUMOULIN, Tom (PROJECT 1T4I) Tổng sắp sau 2 chặng 1 EVANS, Cadel (BMC RACING) 2h 11' 09" 2 ROGERS, Michael (SKY PROCYCLING) + 00' 00" 3 GESCHKE, Simon (PROJECT 1T4I) + 00' 01" 4 MONFORT, Maxime (RADIOSHACK-NISSAN) + 00' 02" 5 PINOTTI, Marco (BMC RACING) 6 RIBLON, Christophe (AG2R LA MONDIALE) 7 BOOKWALTER, Brent (BMC RACING) 8 LÖVKVIST, Thomas (SKY PROCYCLING) + 00' 06" 9 ROWE, Luke (SKY PROCYCLING) + 00' 08" 10 VAUGRENARD, Benoît (FDJ-BIG MAT) + 00' 09" Với khoảng cách 1s và bằng nhau của 2 vị trí 2 và 3 liệu Cadel Evans có giữ được không? Giây phút chờ đợi tới lượt KERN Christophe (EUC) CAUQUIL Yohan (LPM) SCHLECK Frank (RNT) Áo đỏ BERARD Julien (ALM) |
Cadel Evans
TAARIDE Gregoire (LPM) Áo vàng chặng trước VACHON Florian (BSC) KORETZKY Clement (LPM) WYSS Danilo (BMC) |
Lấy được áo Vàng rồi' Áo chấm đỏ BERARD Julien (ALM) Áo Xanh GESCHKE Simon (PRO) Và áo Trắng ROWE Luke (SKY) |
| Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:13 PM |
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.