Chợ thông tin Xe đạp Việt Nam

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 31-08-2012, 04:10 PM
manhhatuna manhhatuna đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Jun 2012
Bài gửi: 356
Học tiếng Anh bằng thơ

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Tiếng Anh pho mi



LONG dài , SHORT ngắn, TALL cao

HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu

SENTENCE có nghĩa là câu

LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng

HUSBAND là đức ông chồng

DADDY cha bố, PLEASE DON'T xin đừng

DARLING tiếng gọi em cưng

MERRY vui thích, cái sừng là HORN

Rách rồi xài đỡ chữ TORN

TO SING là hát A SONG một bài

Nói sai sự thật TO LIE

GO đi, COME đến, một vài là SOME

đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm

FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi

ONE LIFE là một cuộc đời

HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY (CALL) kêu

LOVER đích thực người yêu

CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL

Mặt trăng là chữ THE MOON

WORLD là thế giới , sớm SOON, LAKE hồ

Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE

đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ là GIANT

GAY vui, DIE chết, NEAR gần

SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn

BURY có nghĩa là chôn

OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là CAR

SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM

THOUSAND là đúng mười trăm

Ngày DAY, tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ

WAIT THERE đứng đó đợi chờ

NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu

Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu

DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao

ENTER tạm dịch đi vào

Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai

SHOULDER cứ dịch là vai

WRITER văn sĩ, cái đài RADIO

A BOWL là một cái tô

Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, MISS cô

May khâu dùng tạm chữ SEW

Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm

SHELTER tạm dịch là hầm

Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER

WHAT TIME là hỏi mấy giờ

CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM

Gặp ông ta dịch SEE HIM

SWIM bơi ,WADE lội, DROWN chìm chết trôi

MOUNTAIN là núi, HILL đồi

VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE

Tiền xin đóng học SCHOOL FEE

Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm

TO STEAL tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY

CATTLE gia súc , ong BEE

SOMETHING TO EAT chút gì để ăn

LIP môi, TONGUE lưỡi , TEETH răng

EXAM thi cử, cái bằng LICENSE.



Unkown Author

Sưu tầm
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 08:36 PM


Xây dựng bởi SangNhuong.com
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.