Trong xe đạp có rất nhiều danh từ lạ, dịch ra tiếng việt cũng không thuận miệng cho lắm, vậy lập cái topic này để moi người có thể hiểu thêm về các từ đó.
Peloton: xuất xứ từ tiếng Pháp. Khi một nhóm chạy chung và gần nhau để đỡ tốn sức, và đỡ cản gió
Cảnh peloton đang leo dốc Côte de Saint-Nicolas tại giải Liège-Bastogne-Liège lần thứ 93
Echelon: Khi gặp gió thối ngang thì peloton thường chạy theo đội hình xéo, người đằng sau chạy bên phải hay bên trái và phía sau người đằng trước. Nếu chạy bên phải thì gọi là echelon phải, nếu chạy bên trái thì gọi là echelon trái. Nếu gió thổi ngang bên phải thì dùng echelon trái, và ngược lại.
Đội Saunier Duval đang dẫn đầu echelon
Paceline: khi chạy chung một nhóm với nhau, theo 1 hàng dọc, người đi đầu sẽ chạy với vận tốc cố định, người đi sau sẽ được núp gió và thay thế người đi trước khi người đi trước mệt. Với cách này người đi sau sẽ tiết kiệm được tới 40% sức lực so với người đi đầu.
hôm nay mới dùng được bộ gõ tiếng việt nên em mwosi vào để sửa chữa bài viết của mình luôn
vẫn mong các BRO chỉnh sửa giùm
Terrain
::một địa hình rất khó đi xe đạp difficult terrain for cycling
1. Bicycle tools
đồ nghề xe đạp
dụng cụ xe đạp
2. Radial
tròn (bố đặt xuyên tâm với tâm bánh xe)=====
nan hoa (bánh xe đạp..)
Lốp có bố toả tròn (của bánh xe) (như) radial-ply tyre=====
lốp xe có bố tỏa tròn
3. Carrier
Cái đèo hàng (ở xe đạp...)
4. Ruck
Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
5. Saucer-track
đường xe đạp đi
Đường xe đạp đi
6. Foot lever
bàn đạp
7. Wheel
bánh xe
8. Track
đường xe chạy-
9. Tread
Ta lông lốp xe
10. Iron horse
Ngựa sắt ( xe đạp )
11. Bearing
vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
ổ trục bánh xe
trục bánh xe dùng ổ trượt
12. Curve
đường bàn đạp
13. Slipstream
phóng xe (ô tô, xe máy, xe đạp) sau xe khác để tránh bớt sức cản không khí
14. Spin
di ngắn, cuộc đi dạo loanh quanh (bằng xe đạp, thuyền.
anh ta quay cái bánh xe đạp
15. Pannier
Sọt, thúng, giỏ (xe đạp, xe gắn máy)
each of a pair of bags or boxes on either side of the rearwheel of a bicycle or ...
16. Pantalets
Quần đùi (để) đi xe đạp
17. Cycle path
đường cho xe đạp
đường đua xe đạp
đường xe đạp
18. Cycle track
Đường dành cho xe đạp
đường xe đạp
đường đua xe đạp
đường xe đạp
vòng đua xe đạp
19. Cycleway
đường đua xe đạp
20. Racing track
đường đua xe đạp
21. Coast
(Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp)
Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp)
22. Gear crank
bộ bàn đạp
23. Quadruplet
Xe đạp bốn chỗ ngồi
24. Cycle race track
đường xe đạp
đường đua xe đạp
25. Running path
đường xe đạp
26. Response
Độ nhạy của hệ thống lái hoặc xe đổi hướng nhanh bao nhiêu khi quay tay lá...
27. Reflector
Đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp..)
28. Foldaway
chiếc xe đạp xếp lại được
29. Ordinary
Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
30. Tandem
người nọ ngồi sau người kia cùng nhau đạp
xe tan-đem (xe đạp hai người đạp, ghép nối đuôi...
51. Clearance
khoảng cách mặt đường (khung xe)
khoảng hở bàn đạp
52. Thrust of arch
lực đạp của vòng
53. Fork
phuộc xe đạp
gắp xe
54. Auger
Thuật ngữ dùng để chỉ cú ngã khi đang đi xe đạp trên đường núi. Cụ thể là tác động giữa người điều khiển và mặt đất
55. To win by a length
(trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...)
56. Handgrip
(từ Mỹ) tay nắm (xe đạp)
57. Valve
van săm xe đạp
58. Bicycle rack
giá đỡ xe đạp
59. Stirrup hanger
giá treo kiểu bàn đạp
60. Tricycle
Xe đạp ba bánh
Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh
61. Tricylist
Người đi xe đạp ba bánh
62. Pillion
Yên đèo, yên sau (mô tô, xe đạp...)
hành khách ngồi xe ôm/yên đèo ở đằng sau
ngồi xe ôm/yên đèo ở đằng sau; đi xe ôm
Yên đèo (xe đạp, xe máy)
63. Handle-bar
Tay lái, ghi đông (xe đạp)
64. Monocycle
Xe đạp một bánh
65. Shoe
Má phanh (của xe đạp, xe ô tô..)
đệm lốp xe
66. Coaster
Cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)
67. Brake booster
yen để tăng mạnh lên áp lực phanh khi đạp vào chân phanh.
68. Race
đua với; chạy hết tốc đo...
anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô