PDA

View Full Version : Học tiếng Anh bằng thơ


manhhatuna
31-08-2012, 04:10 PM
<b>Tiếng Anh pho mi</b><br>
<br>
LONG dài , SHORT ngắn, TALL cao<br>
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu<br>
SENTENCE có nghĩa là câu<br>
LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng<br>
HUSBAND là đức ông chồng<br>
DADDY cha bố, PLEASE DON'T xin đừng<br>
DARLING tiếng gọi em cưng<br>
MERRY vui thích, cái sừng là HORN<br>
Rách rồi xài đỡ chữ TORN<br>
TO SING là hát A SONG một bài<br>
Nói sai sự thật TO LIE<br>
GO đi, COME đến, một vài là SOME<br>
đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm<br>
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi<br>
ONE LIFE là một cuộc đời<br>
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY (CALL) kêu<br>
LOVER đích thực người yêu<br>
CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL<br>
Mặt trăng là chữ THE MOON<br>
WORLD là thế giới , sớm SOON, LAKE hồ<br>
Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE<br>
đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ là GIANT<br>
GAY vui, DIE chết, NEAR gần<br>
SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn<br>
BURY có nghĩa là chôn<br>
OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta<br>
Xe hơi du lịch là CAR<br>
SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM<br>
THOUSAND là đúng mười trăm<br>
Ngày DAY, tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ<br>
WAIT THERE đứng đó đợi chờ<br>
NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu<br>
Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu<br>
DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao<br>
ENTER tạm dịch đi vào<br>
Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai<br>
SHOULDER cứ dịch là vai<br>
WRITER văn sĩ, cái đài RADIO<br>
A BOWL là một cái tô<br>
Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, MISS cô<br>
May khâu dùng tạm chữ SEW<br>
Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm<br>
SHELTER tạm dịch là hầm<br>
Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER<br>
WHAT TIME là hỏi mấy giờ<br>
CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM<br>
Gặp ông ta dịch SEE HIM<br>
SWIM bơi ,WADE lội, DROWN chìm chết trôi<br>
MOUNTAIN là núi, HILL đồi<br>
VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE<br>
Tiền xin đóng học SCHOOL FEE<br>
Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm<br>
TO STEAL tạm dịch cầm nhầm<br>
Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY<br>
CATTLE gia súc , ong BEE<br>
SOMETHING TO EAT chút gì để ăn<br>
LIP môi, TONGUE lưỡi , TEETH răng<br>
EXAM thi cử, cái bằng LICENSE.<br>
<br>
Unkown Author <br>
Sưu tầm